LearnFlat — Skills, intelligently delivered.

Ngôn ngữ và Giao tiếp

Học Ngoại Ngữ — Học nói, viết và hiểu các ngôn ngữ mới thông qua các khóa học về ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng đàm thoại.

🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mới bắt đầu

3.2 (5)
Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Những kiến ​​thức cơ bản về tiếng Đức: Từ trình độ sơ cấp đến trung cấp (A1-A2+)

3.6 (8)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày và chuyên nghiệp

3.8 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp để giao tiếp tự tin

3.6 (5)
Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản dành cho người mới bắt đầu

3.0 (1)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp: Thì hoàn thành và các động từ khuyết thiếu

4.5 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản: Các dạng từ và thì hiện tại đơn

4.2 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Anh thực hành cho người mới bắt đầu: Xây dựng nền tảng của bạn

3.7 (10)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Nền tảng tiếng Anh thực tiễn dành cho người học trưởng thành

3.7 (6)
Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Hàn cơ bản

3.5 (6)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Nguyên tắc cơ bản của TESOL: Giảng dạy tiếng Anh chuyên nghiệp

4.1 (7)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🌟 Học viên yêu thích 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc phổ thông: Tiếng Trung Quốc phổ thông: Tiếng Trung Quốc phổ thông:

4.0 (2)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
⚡ Tốt nhất để bắt đầu 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Chương trình giảng dạy tiếng Anh (ESL)

3.8 (8)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Everyday Korean: Essential Conversational Skills for Daily Life (bằng tiếng Hàn).

3.5 (4)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Pháp Cần Thiết Cho Người Mới Bắt Đầu

3.0 (6)
Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Trung Trung cấp: Mở Rộng Kỹ Năng Giao Tiếp Của Bạn

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Học ngôn ngữ hiện đại: Các chiến lược để thành thạo nhanh chóng

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Pháp Sơ Cấp: Nói và Hiểu Các Kiến Thức Cơ Bản Hàng Ngày

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Những Nền Tảng Tiếng Nhật Thiết Yếu Cho Người Mới Bắt Đầu

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Anh Học Thuật và Kỹ Năng Nghiên Cứu cho Cao Học

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🔥 Được săn đón 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Hindi giao tiếp hàng ngày

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
💼 Sẵn sàng cho công việc 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Hiểu và Chuẩn bị cho Bài kiểm tra TOEFL Essentials

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Tiếng Quan Thoại Trung Cấp: Cấp Độ 3

Chứng chỉ Thực hành
₫1.250.000
🏆 Phổ biến nhất 🎓 Có chứng chỉ
Học Ngoại Ngữ

Nói tiếng Anh tự tin

Chứng chỉ Thực hành
₫625.000
Showing 24 of 168 courses